Tìm thấy 42 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Dung”.
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 19 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/11/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · 29, Ngô Sĩ Liên - Cát Dài Hy sinh: 2/2/1968 Mai táng ban đầu: Kon Tum
- Nguyễn Đức Dung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đan Anh - Anh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/07/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 96.85.06 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Trọng Hậu - Hoàng Quì - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 9/9/1978
- Nguyễn Đức Dũng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1972 · Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Hy sinh: 6/12/1992