Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Di”.
- Nguyễn Đức Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Kênh, Xã Thống Kênh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đính Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 41 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Diu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Dĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 79 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Điềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1954 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B5 · Hàng 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
- nguyễn đức diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 64 · Hàng 42168 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 172 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 563 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diện Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điếng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 14c Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.