Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Di”.

  1. Nguyễn Đức Dị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Di Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 136 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Di Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Di Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Phong Hải - Yên Hưng - Quảng Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 17 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Điều Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Diên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 83 · Lô 7 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Diêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Điểu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Diểu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 99 · Hàng 7 · Lô c Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Diện Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dịp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 105 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Điếu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 129 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 257 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Điện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Thái Bảo, Xã Thái Bảo, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 7 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Dĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Can- Phú Xuyên- Hy sinh: 6/1/1971
  2. Nguyễn Đức Di Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Phong Hải- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 30/8/1972 Lô 10 Số 136