Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Dự”.

  1. Nguyễn Đức Dụng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 88 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Được Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 168 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 877 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Bình, Phường Thanh Bình, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  7. nguyễn đức dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 187 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Duyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1952 An táng tại: NTLS xã Cam Hiếu, Xã Cam Hiếu, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 2a Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Dưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/1/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 46 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1967 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 1/8/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000
  2. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 11/12/1965
  3. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974
  4. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/1/1975
  5. Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1975