Tìm thấy 110 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Dự”.
- Nguyễn Đức Duân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 15/ Ngày hy sinh: 27/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dung Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/10/1973 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duyệt Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 7/9/1946 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Duệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 224 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1986 An táng tại: Liêm Tiết, Xã Liêm Tiết, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/12/1949 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 9A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 144 · Khu B11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/7/1969 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dược Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 9 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Dụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bảo Cường- Định Hóa- Bắc Thái Hy sinh: 1/8/1975 (57-05)04 Đắc Quăn 1/50000
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thắng Lợi- Phổ Yên- Hy sinh: 11/12/1965
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1974
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Giao Hà- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/1/1975
- Nguyễn Đức Dự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Hòa- Xuân Thủy- Hy sinh: 28/12/1975