Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chuyển”.

  1. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. NGuyễn Đức Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Thụy Hưng - Thụy Anh - Thái Bình Hy sinh: 21/06/1967
  2. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Thụy Hưng- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 21/06/1967
  3. Nguyễn Đức Chuyện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Vạn Thạch- Hoàng Vân- Hiệp Hòa- Hà Bắc (20-11)04 05 Nghĩa trang D1 Plei Breng m7 1/50000
  4. Nguyễn Đức Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Khánh- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 4/10/1967 CTT Khu 5, Gia Lai
  5. Nguyễn Đức Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ngũ Lão- Kim Động- Hy sinh: 6/12/1974
→ Xem cả 7 người trong các danh sách