Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chung”.

  1. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chũng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: TTBắc Cạn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Phú- Mỹ Thọ- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 384, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên
  2. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đạo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975
  3. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971
  4. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Phong- Nho Quan- Hy sinh: 12/3/1971
  5. Nguyễn Đức Chung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đảo- Tiên Sơn- Hy sinh: 30/3/1975
→ Xem cả 6 người trong các danh sách