Tìm thấy 39 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chu”.

  1. Nguyễn Đức Chu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 85 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chử Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. NGuyễn Đức Chuyền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chước Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/4/1962 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/3/1975 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chuân Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1970 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/3/1978 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chũng Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chứng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 136 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 7 · Lô 9 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Kông Săm Lũ, h16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970