Tìm thấy 21 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chiến”.
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- nguyễn đức chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 498 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu M Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung đoàn 31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hải Dương Hy sinh: 29/4/1971
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Chi Lăng, Huế Võ, Hà Bắc Hy sinh: 28/3/1979
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quốc Tuấn- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đông Kinh- Khoái Châu- Hy sinh: 27/5/1972
- Nguyễn Đức Chiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Nghĩa- Bình Lục- Hy sinh: 30/11/1971