Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chử”.

  1. nguyễn đức chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phú vang, Xã Phú Đa, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô a2 · Khu a Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 114 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/12/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 156 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 36 · Lô 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chương Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 67 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chúc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/01/1978 Quê quán: Văn Mỹ - Mỹ Tho - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: TTBắc Cạn - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 15/11/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chuyên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/12/1968 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đoan Hùng - Duyên Hà - Thái Bình Hy sinh: 17/02/1968 Mai táng ban đầu: Kông Săm Lũ, h16, Kon Tum - Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Chu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · An Hương - Thanh Hà - Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970