Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chấn”.

  1. Nguyễn Đức Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1986 An táng tại: Khánh Cư, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chăn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 106 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 35 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. nguyễn đức chẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hưng, Xã Vinh Hưng, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn đức Chan Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: NTLS xã Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 23 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng G Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/10/1978 Quê quán: Diễn đoàn - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/1/1972 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/06/1986 Quê quán: Yên Lạc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1949 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chấn E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Công Niêm, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 21/6/1970 Mai táng ban đầu: ,