Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.

  1. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu M Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 493 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM55 Xem chi tiết →
  13. Nguyên Đức Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/04/1972 Quê quán: Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Nguyên Đức Chiêu
  14. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 4 · Khu K Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 01/09/1979 Quê quán: Thụy Dũng - Thái Thụy - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/09/1979 Quê quán: Tứ Cường - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/4/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Long Châu - Yên phong - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Đức Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đệ Mộng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 22/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần bệnh xá C07
  3. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tiến - Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lạc Văn Bôi, Ngô Quyền
→ Xem cả 25 người trong các danh sách