Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.

  1. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 277 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 3 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. nguyễn đức chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 498 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 81 · Khu M Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu H2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 493 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Chí Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Quang, Xã Hồng Quang, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 99 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chiêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Bình, Xã Văn Bình, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1979 An táng tại: NTLS huyện Hàm Yên, Thị Trấn Tân Yên, Huyện Hàm Yên, Tuyên Quang Số mộ 16 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu C2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ AM55 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram