Tìm thấy 84 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.

  1. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chiếm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 277 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. nguyễn đức chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: lộc bổn, Xã Lộc Bổn, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô chẵn Xem chi tiết →
  18. NGuyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/1/1974 An táng tại: NTLS xã Đông Hội, Xã Đông Hội, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 498 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 25 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram
  2. Nguyễn Đức Chi C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1938 · Đệ Mộng, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 22/06/1966 Mai táng ban đầu: Gần bệnh xá C07
  3. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Quế - Đông Triều - Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 92.22.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Chí Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Minh Tiến - Động Lâm - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ 87.42.09 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Chí Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Lạc Văn Bôi, Ngô Quyền
→ Xem cả 25 người trong các danh sách