Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.

  1. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Lương, Xã Kim Lương, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 146 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 31 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chiêu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng N · Lô 112 · Khu A9 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/7/1985 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 184 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/12/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 189 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Tiến, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 5 · Lô I Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 15/6/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/4/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng M · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chiếm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Yên Phương, Xã Yên Phương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram