Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.
- Nguyễn Chí Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Trường Yên, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 152 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 35 · Hàng 2 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/6/1984 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Cẩm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Phúc Hoà, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chiờu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chín Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1966 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1979 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1969 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.