Tìm thấy 94 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Chí”.

  1. Nguyễn Đức Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/11/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Chỉ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Chi Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Trung Nghĩa, Xã Trung Nghĩa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/6/1966 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 110 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Chỉ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 543 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Chi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 25 · Lô 11 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán, Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình, Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Chi Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M20 · Hàng H1 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1972 Quê quán: Thuỵ Liên - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Lạc Vân Bôi, Ngô Quyền, Ngô Quyền Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đô Lương - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Châu - Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Chí 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Hoàng Quế, Đông Triều, Quảng Ninh Hy sinh: 15/06/1969 Mai táng ban đầu: (92-22)09 Plei Lăng Lố Kram