Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cấn”.
- Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/9/1947 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Căn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Cốc Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1968 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 83 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 127 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Canh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 18 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1969 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/10/1949 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Hải Bắc, Xã Hải Bắc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 14 · Lô 24 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/11/1972 Quê quán: Tuy Phú- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 58 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Hảo, Xã Hoài Hảo, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.