Tìm thấy 56 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cấn”.

  1. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 9/10/1947 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Căn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 91 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Cận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 64 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Thạch Sơn, Xã Thạch Sơn, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 64 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 12/9/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cẩn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M5 · Hàng H6 · Lô LE6 · Khu KE Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1972 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Cấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Thanh Lĩnh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cấn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Thanh Lĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 23/5/1972 Lô 10 Số 64