Tìm thấy 14 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cảm”.

  1. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 29/8/1965 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 8B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/2/1969 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Mỹ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/3/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 506 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cam Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Căm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Căm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1962 Quê quán: Can Lộc, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Căm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/6/1970 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cảm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Lâm - Quang Trung - Tân Yên - Hà Bắc Hy sinh: 18/11/1967 Mai táng ban đầu: Xác minh hy sinh