Tìm thấy 93 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cả”.

  1. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/5/1970 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng H · Lô 97 · Khu A8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/6/1972 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cá Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Võ Cường, Xã Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đức Cá Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cả Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Tiên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đèo Gia, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Cầm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Cánh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Vân Du, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cảnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đa Lộc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Mỹ, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cần Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cán Năm sinh: 9/10/1947 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: xã Xuân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đồng Quang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Cẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 388 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đại Học- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967
  2. Nguyễn Đức Cả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ai Hợp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/11/1967