Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cư”.

  1. Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1657 · Lô 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 25 · Lô 17 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 292 · Lô C Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1994 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/6/1968 An táng tại: NTLS xã Bắc Hồng, Xã Bắc Hồng, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 188 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1950 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1965 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 504 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 172 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 93 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Mường Tè, Xã Bum Tở, Huyện Mường Tè, Lai Châu Số mộ 60 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 159 · Khu H.Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 27/3/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M17 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1966 Quân y E101
  3. Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975
  4. Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tâm- Nam Đàn- Hy sinh: 20/3/1973
  5. Nguyễn Đức Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975