Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cư”.
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Của Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 1216 · Khu K8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 41 · Hàng 4 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Củi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1971 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô d Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/11/1952 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sinh, Xã An Sinh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cửu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 47 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 460 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cương Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/11/1950 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Cương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 490 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà
- Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1966 Quân y E101
- Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975
- Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tâm- Nam Đàn- Hy sinh: 20/3/1973
- Nguyễn Đức Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975