Tìm thấy 74 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Cư”.

  1. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 127 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Cư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lãm, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Cử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Cu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/7/1975 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 16 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Cu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hà Nam, Hà Nam Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/3/1973 Quê quán: Nam Tân - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Cừ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1968 Quê quán: Quỳnh Khôi - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: D2 - E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 397 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 33 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Cước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1978 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/5/1974 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 125 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà
  2. Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiến Thịnh- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 10/1/1966 Quân y E101
  3. Nguyễn Đức Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975
  4. Nguyễn Đức Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Nam Tâm- Nam Đàn- Hy sinh: 20/3/1973
  5. Nguyễn Đức Cự Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Kim Đường- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975