Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Công”.

  1. Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hồng Quang, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1981 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 18 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Công Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/6/1974 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Cổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phú đa, Xã Phú Đa, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: Hưng Hà, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1968
  2. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tùng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969
  3. Nguyễn Đức Công Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Dũng- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1969