Tìm thấy 22 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bang”.

  1. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Bang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Tiến- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 27/04/1970 (36-11)09 1/50000
  2. Nguyễn Đức Bằng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1957 · Hưng Lợi- Hưng Nguyên- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 27/03/1979 Mộ 3, khu 3, NT (K)
  3. Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đại Đồng- Thuận Thành- Hy sinh: 10/6/1966
  4. Nguyễn Đức Bàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đông Thành- Thuận Thành- Hy sinh: 13/10/1966