Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ba”.

  1. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bậc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức bạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bao Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Bao Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hữu Văn, Xã Hữu Văn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Chu Minh, Xã Chu Minh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bạch Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn bá Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Đông sơn, Xã Đông Nam, Huyện Đông Sơn, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh