Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ba”.

  1. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42314 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B2 · Hàng 13 · Lô 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Báo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 18 · Hàng O · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 37 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng S · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. nguyễn đức bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 517 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Ba” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.