Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ba”.

  1. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/10/1968 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1953 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1967 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bách Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 7/1/1950 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bảng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 30/5/1954 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bảng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/11/1970 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 43 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 765 · Hàng 40 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đức Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 15 · Lô 5 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Ba” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.