Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ba”.

  1. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 722 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bắc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Khắc Niệm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Nam Cường, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1970 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Bá Đức Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Lam Cốt, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Canh Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Bá Đúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1971 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/9/1972 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Ba” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.