Tìm thấy 122 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ba”.

  1. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 2/12/1960 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 736 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 250 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/4/1972 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 32 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bá Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 13b Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/10/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nhật Tân - Gia Lộc - Hải Dương Đơn vị: F 343 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bạch Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Tiến, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS 202, Huyện Ba Chẽ, Quảng Ninh Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →

Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Nguyễn Đức Ba” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.