Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bộ”.

  1. Nguyễn Đức Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 778 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bổng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Hòa Châu - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 - tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Nội - Tân Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000