Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bộ”.
- Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 778 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bổng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng Liên, Xã Đồng Liên, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 33 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 Quê quán: Hòa Châu - Hòa Vang - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Bốn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 - tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Bộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Dương Nội - Tân Hưng - Tiên Sơn - Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 77.19.07 Bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Dương Nội- Tân Hồng- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07 Đắc Tô 1/50000
- Nguyễn Đức Bộ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Dương Nội- Tân Hồng- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 26/03/1972 (77-19)07