Tìm thấy 12 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bấy”.

  1. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa trang Vân Hà, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/4/1954 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 107 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn đức Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bẩy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 362 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Bấy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phục Lễ - Thủy Nguyên - Hải Phòng Hy sinh: 14/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 94.15.03 mộ 1 mảnh Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000