Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bùi”.

  1. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức Nguyễn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng B · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  4. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Phú Lộc, Xã Phú Lộc, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  5. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 217 · Lô E Xem chi tiết →
  6. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phúc Sơn - ANh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1972 Quê quán: Phú Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Bùi Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1943 · An Nội, Bình Lục, Nam Hà Hy sinh: 01/06/1968 Mai táng ban đầu: Chân 1043