Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bình”.

  1. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hạ Giáp, Xã Hạ Giáp, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1973 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 12 · Khu c Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1967 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 35 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bỉnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Tài, Xã Triệu Tài, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 763 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tích Giang, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 25/11/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 45 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/04/1978 Quê quán: Đông thịnh - Tam Đảo - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1973 Quê quán: Sơn Nga - Cẩm Sơn - Vĩnh Phú Đơn vị: C20 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Đông Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1977 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bỉnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Kim Đích - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D21 - Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Bình Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 38 tuổi · Tam Hiên, Đan Phượng, Hà Tây Hy sinh: 17/1/1969 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng