Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bán”.

  1. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/2/1971 Quê quán: Đồng Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 10 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Phương - Tản Lĩnh - Tùng Thiện - Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 80.47.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Nguyễn Đức Bân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Gia Phong - Tân Hưng - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 09.00.05 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Liêm Tiết- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 17/02/1966 bệmk xá Ia Róc Đắc Lắc
  4. Nguyễn Đức Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Phương- Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 29/03/1970 (80-47)09 Đắc Tô 1/50000
  5. Nguyễn Đức Bán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Duyệt Văn- Minh Tân- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 3/2/1974
→ Xem cả 10 người trong các danh sách