Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bá”.

  1. Nguyễn Đức Bạt Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 52 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bạch Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bản Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H4 · Lô LE4 · Khu KE Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 24 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/06/1967 Quê quán: Kim Động, Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Vâng la - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Báu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Liêm Chính - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/06/1978 Quê quán: Gia Tiến - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1967 Quê quán: Thạch Thanh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Báo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Hồng Sơn - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Bẩm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/8/1971 Quê quán: Bằng An - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Bậc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Liên Mạc - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1979 Quê quán: Xóm 3 - Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1971 (20-95)02
  4. Nguyễn Đức Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Nhơn Hậu, An Nhơn, Bình Định Hy sinh: 6/10/1969
  5. Nguyễn Đức Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)