Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Bá”.

  1. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  2. nguyễn đức bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 110 · Hàng 6 · Khu b Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: NTLS Cộng Hoà, Phường Cộng Hòa, Thị xã Quảng Yên, Quảng Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Bàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/10/1966 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Bành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Bán Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/5/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 12 · Khu G2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Tân, Xã Bình Tân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Bân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/4/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 517 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Bạn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bảo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đại Đồng Thành, Xã Đại Đồng Thành, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Bậc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 11 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Bắc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 92 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Bằng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức bạn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn đức Bàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/11/1977 An táng tại: NTLS xã Võng La, Xã Võng La, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Ban Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 16 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Ước, Xã Tân Ước, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ba Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hoàng Việt - Văn Lãng - Lạng Sơn Hy sinh: 27/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 24.30.ô3. Tỉ lệ 1/10000.Bản đồ Hiếu Thiện - Tây Ninh
  2. Nguyễn Đức Ba Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Hội - Đan Phượng - Hà Tây Hy sinh: 4/3/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ 20.95.02 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đức Ba Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Tân Hội- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 4/2/1971 (20-95)02
  4. Nguyễn Đức Bá Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Nhơn Hậu, An Nhơn, Bình Định Hy sinh: 6/10/1969
  5. Nguyễn Đức Ba Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026)