Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Am”.

  1. Nguyễn Đức ảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức ấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức ảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 1 Số 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức ảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức ảm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Quảng Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Am Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thang Long- Kinh Môn- Hy sinh: 15/3/1968
  2. Nguyễn Đức ảm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Quảng Phục- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 22/7/1972 Lô 1 Số 4