Tìm thấy 5 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Ảnh”.

  1. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ A1, Lai Châu Số mộ 8 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức ánh Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Hồng, Xã Tản Hồng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 89 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Anh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu D Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Ánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/4/1969 Quê quán: Chi Lăng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Ảnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Xóm Tây - Đại Thành - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 4/10/1968 Mai táng ban đầu: Đường 19, khu 3 - Gia Lai