Tìm thấy 16 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đoan”.
- Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn đức Đoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M9 · Hàng H3 · Lô LK3 · Khu KK Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 Quê quán: Hoàng Sơn - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 9 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Minh Đức- Thanh Bình- Hy sinh: 26/12/1974
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thanh Bình- Thị xã Hải Hưng- Hy sinh: 26/12/1974
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiến- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970
- Nguyễn Đức Đoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Tiên- Xuân Thủy- Hy sinh: 3/9/1970
- Nguyễn Đức Đoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Phú Lương- Thanh Oai- Hy sinh: 17/12/1974