Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Điểm”.
- Nguyễn Đức Điểm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/6/1978 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 10/1/1951 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyên Đức Điềm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1976 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/3/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 563 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Điềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Cường, Xã Phổ Cường, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diêm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 25/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoa Sơn, Xã Hoa Sơn, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H6 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/3/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.