Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đồng”.

  1. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1022 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. NGuyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đồng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thụy Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1969 Mai táng ban đầu: Mộ 2, nghĩa trang ban 2, viện 1