Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đấu”.
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Cụp ngang, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 93 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đẩu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1971 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 10 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Quang, Xã Đông Quang, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 Quê quán: Đông Quang - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1971 Quê quán: Phượng Mao - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đậu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/6/1972 Quê quán: Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 24/8/1974
- Nguyễn Đức Đấu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tân Minh- Tiên Lãng- Hy sinh: 20/8/1974