Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đạo”.
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/11/1971 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1969 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 125 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 370 · Hàng 34 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 21/2/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 151 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đạo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.