Tìm thấy 17 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đông”.

  1. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. NGuyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 Quê quán: Vĩnh Kim, Vĩnh Linh, Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quỳnh Côi - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Phúc Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Xóm Đông - Khánh Hoà - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Vân Phú - TP Việt Trì - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 6 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đồng E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thụy Hòa, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1969 Mai táng ban đầu: Mộ 2, nghĩa trang ban 2, viện 1
  2. Nguyễn Đức Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thụy Hòa- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 24/12/1969 Mộ 2, nghĩa trang ban 2, viện 1
  3. Nguyễn Đức Đồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 tại buôn Lung
  4. Nguyễn Đức Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Khánh Hòa- Yên Khánh- Hà Nam Ninh mộ 647 hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
  5. Nguyễn Đức Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phúc Sơn-Anh Sơn-Nghệ An
→ Xem cả 6 người trong các danh sách