Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đô”.

  1. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã 08497, Xã Tiên Kiên, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/5/1970 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Xã Yên Chính, Xã Yên Chính, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 153 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 27 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: xã Quảng lộc, Xã Quảng Lộc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 30 · Hàng S · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Xuân Huy, Xã Xuân Huy, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đoan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đoái Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/4/1968 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 121 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đông Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1022 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đới Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 14/6/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Tấn Đức (Đông) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/8/1967 Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Dơn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/11/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 862 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1954 An táng tại: Nghĩa Trang xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Đổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum