Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đô”.

  1. Nguyễn Đức Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 Quê quán: Quỳnh Sơn - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Tam Phúc - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Dốc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Trung Nghĩa, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Đoàn Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Doan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Doanh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H37 · Lô L6 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đoàn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 152 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hòa, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đôn Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 121 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Động Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/1981 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đới Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn đức Đoán Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum