Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đô”.

  1. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1965 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đõ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Bắc Lũng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1952 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H8 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1974 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đố Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhật Tân, Xã Nhật Tân, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/10/1949 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phú Điền, Xã Phú Điền, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1966 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 91 · Hàng K · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/1965 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức độ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 289 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 328 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc, Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đức Đô Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: Lục Nam, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đô 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1944 · Xuân Trường, Xuân Huy, Lâm Thao, Vĩnh Phú Hy sinh: 28/10/1966 Mai táng ban đầu: Gần làng Mít Dép H67 Kon Tum