Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đê”.
- Nguyễn Đức Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đệ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Minh Châu, Xã Minh Châu, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đế Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1971 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 777 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị xã Cam Ranh, Phường Cam Lộc, Thành phố Cam Ranh, Khánh Hoà Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1971 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Bộ đội tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Dện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1968 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.