Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Nguyễn Đức Đáng”.

  1. Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 280 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Đáng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 27/6/1950 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 169 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Đặng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/1/1947 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đức Đảng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phú, Xã Minh Phú, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đức Đẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 79 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Dữu Lâu, Phường Dữu Lâu, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Lập, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Như xuân, Thị trấn Yên Cát, Huyện Như Xuân, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô a Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Đăng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Sơn Trầm, Phường Trung Sơn Trầm, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 35 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Đẳng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Ninh nhất - Gia khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1981 Quê quán: Hồng Phong - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: D 2 - E 775 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Đức Đáng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Cộng Hòa - Vân phú - Mỹ Hào - Hải Hưng Hy sinh: 20/01/1973 Mai táng ban đầu: Tân Cảnh - Kon Tum
  2. Nguyễn Đức Đãng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tỉnh Ngộ - Bình Đình - Gia Lương - Hà Bắc Hy sinh: 15/12/1972 Mai táng ban đầu: Đường 19 - Gia Lai
  3. Nguyễn Đức Đặng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xá - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Hy sinh: 24/04/1972