Tìm thấy 4.205 hồ sơ cho “Nguyễn Đức”.
- Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1954 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tý Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/5/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/4/1954 An táng tại: Bằng An, Xã Bằng An, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tặng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1965 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tẹo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tẹo Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tế Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỉnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tịnh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tố Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 9/5/1952 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 44 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tốn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1946 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 228 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liên Mạc, Xã Liên Mạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 63 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Từ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1969 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô N Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/1949 An táng tại: Mộ Đạo, Xã Mộ Đạo, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 327 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Hữu Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Xuân Phúc - Phúc Thọ - Hà Tây Hy sinh: 13.3.75 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc
- Nguyễn Ngọc Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh - · Thái Đào - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 2.8.74 Mai táng ban đầu: Bình Trưng-Châu Thành Nam-MT
- Nguyễn Tiến Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Hoàng Đồng - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thâu Mông - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 13/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An
- Nguyễn Văn Đức Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Đông Giáp - Văn Quan - Lạng Sơn Hy sinh: 12/5/1972 Mai táng ban đầu: Tại quận Hiệp Hòa, tỉnh Long An